Nghĩa tiếng Việt
- Việc buôn bán da lông thú.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Fellmongering was once common in that town.
/ˈfɛlˌməŋɡɜːin/
fellmongering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc buôn bán da lông thú.
Fellmongering was once common in that town.