Nghĩa tiếng Việt
- Bạn cùng nghề, bạn đồng nghiệp.danh từEN-VI Dict
- Người cộng tác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She met a fellow-worker at the office lunch.
-
He thanked his fellow-worker for the quick help.
/ˈfɛˌloʊˈwɜːkɜː/
fellow-worker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bạn cùng nghề, bạn đồng nghiệp; Người cộng tác.
She met a fellow-worker at the office lunch.
He thanked his fellow-worker for the quick help.