TanroDictionary Sổ từ

fellow-worker

/ˈfɛˌloʊˈwɜːkɜː/

Anh
0

fellow-worker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bạn cùng nghề, bạn đồng nghiệp; Người cộng tác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bạn cùng nghề, bạn đồng nghiệp.danh từEN-VI Dict
  2. Người cộng tác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She met a fellow-worker at the office lunch.

  2. He thanked his fellow-worker for the quick help.