Nghĩa tiếng Việt
- Tàu feluc (tàu ven biển loại nhỏ ở địa trung hải).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The felucca sailed along the coast.
/fəˈluːkə/
felucca là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tàu feluc (tàu ven biển loại nhỏ ở địa trung hải).
The felucca sailed along the coast.