TanroDictionary Sổ từ

female

/ˈfiːmeɪl/

Anh Thông dụng
0

female là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái, mái; Đàn bà con gái, nữ; Yếu, nhạt, mờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái, mái.tính từEN-VI Dict
  2. Đàn bà con gái, nữ.tính từEN-VI Dict
  3. Yếu, nhạt, mờ.tính từEN-VI Dict
  4. Có lỗ để lắp, có lỗ để tra.tính từEN-VI Dict
  5. Con cái, con mái.danh từEN-VI Dict
  6. Gốc cái; cây cái.danh từEN-VI Dict
  7. Người đàn bà, người phụ nữ.danh từEN-VI Dict
  8. Con mụ, con mẹ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The female dog barked at the stranger.

  2. She is a strong female candidate for the job.

  3. The stone has a very female sapphire hue.

  4. The female connector fits into this plug.

  5. The female bird sat on the nest.