Nghĩa tiếng Việt
- Cái, mái.tính từEN-VI Dict
- Đàn bà con gái, nữ.tính từEN-VI Dict
- Yếu, nhạt, mờ.tính từEN-VI Dict
- Có lỗ để lắp, có lỗ để tra.tính từEN-VI Dict
- Con cái, con mái.danh từEN-VI Dict
- Gốc cái; cây cái.danh từEN-VI Dict
- Người đàn bà, người phụ nữ.danh từEN-VI Dict
- Con mụ, con mẹ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The female dog barked at the stranger.
-
She is a strong female candidate for the job.
-
The stone has a very female sapphire hue.
-
The female connector fits into this plug.
-
The female bird sat on the nest.