Nghĩa tiếng Việt
- Bản chất đàn bà.danh từEN-VI Dict
- Đặc điểm đàn bà.danh từEN-VI Dict
- Đồ dùng lặt vặt (của đàn bà).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her feminaliti showed in her gentle voice.
-
The poem praised her feminaliti.
-
She packed her feminaliti into a small bag.