Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất đàn bà, nữ tính.danh từEN-VI Dict
- Những nét đàn bà.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her femineiti made the room feel calm.
-
The actor softened his femineiti for the role.
/ˌfeməˈnɪti/
femineity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất đàn bà, nữ tính; Những nét đàn bà.
Her femineiti made the room feel calm.
The actor softened his femineiti for the role.