TanroDictionary Sổ từ

femineity

/ˌfeməˈnɪti/

Anh
0

femineity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất đàn bà, nữ tính; Những nét đàn bà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất đàn bà, nữ tính.danh từEN-VI Dict
  2. Những nét đàn bà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her femineiti made the room feel calm.

  2. The actor softened his femineiti for the role.