TanroDictionary Sổ từ

feminine

/ˈfemənɪn/

Anh Thông dụng
0

feminine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đàn bà, như đàn bà; yểu điệu dịu dàng (như đàn bà); (thuộc) giống cái; Cái, mái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đàn bà, như đàn bà; yểu điệu dịu dàng (như đàn bà).tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) giống cái.tính từEN-VI Dict
  3. Cái, mái.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her voice sounded soft and feminine.

  2. Please use a feminine noun in this sentence.

  3. The feminine cat stayed near the kittens.

  4. a feminine noun

    danh từ giống cái