Nghĩa tiếng Việt
- Phú tính đàn bà cho.động từEN-VI Dict
- Làm cho uỷ mị, làm cho nhu nhược.động từEN-VI Dict
- Đổi ra giống cái.động từEN-VI Dict
- Thành uỷ mị (như đàn bà), thành nhu nhược (như đàn bà).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher tried to feminise the story.
-
Too much stress can feminise his speech.
-
The company decided to feminise the plant strain.
-
The long illness seemed to feminise his body.