Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết nam nữ bình quyền.danh từEN-VI Dict
- Phong trào đòi bình quyền cho phụ nữ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She studied feminism at school.
-
The feminism group met after class.
/ˈfemənɪzəm/
feminism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuyết nam nữ bình quyền; Phong trào đòi bình quyền cho phụ nữ.
She studied feminism at school.
The feminism group met after class.