Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc thuyết nam nữ bình quyền.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wrote a feministic essay on equal pay.
/fəˈmenɪstɪk/
feministic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc thuyết nam nữ bình quyền.
She wrote a feministic essay on equal pay.