Nghĩa tiếng Việt
- Một phần nghìn triệu triệu, hoặc một phần triệu của một phần tỷ (10 mũ -15).ZEN-VI Dict
Ví dụ
-
The prefix femto- appears in many words.
/ˈfemtəʊ/
femto- là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một phần nghìn triệu triệu, hoặc một phần triệu của một phần tỷ (10 mũ -15).
The prefix femto- appears in many words.