Nghĩa tiếng Việt
- Bao quanh một khu vực để ngăn động vật hoặc người vào.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They fenced off one side of the park to keep dogs out.
/fˈɛns ˈɒf/
fence off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bao quanh một khu vực để ngăn động vật hoặc người vào.
They fenced off one side of the park to keep dogs out.