TanroDictionary Sổ từ

fence off

/fˈɛns ˈɒf/

Anh
0

fence off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bao quanh một khu vực để ngăn động vật hoặc người vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bao quanh một khu vực để ngăn động vật hoặc người vào.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They fenced off one side of the park to keep dogs out.