TanroDictionary Sổ từ

fence-sitter

/ˈfɛntsˈsɪtɜː/

Anh
0

fence-sitter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giữ thái độ trung lập; người không ngả về bên nào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giữ thái độ trung lập; người không ngả về bên nào.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She stayed a fence-sitter during the debate.