Nghĩa tiếng Việt
- Người giữ thái độ trung lập; người không ngả về bên nào.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stayed a fence-sitter during the debate.
/ˈfɛntsˈsɪtɜː/
fence-sitter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giữ thái độ trung lập; người không ngả về bên nào.
She stayed a fence-sitter during the debate.