TanroDictionary Sổ từ

fence-time

/ˈfɛntsˈtɑɪm/

Anh
0

fence-time là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mùa cấm săn bắn; mùa cấm câu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mùa cấm săn bắn; mùa cấm câu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Hunting stops during fence-time in winter.