/ˈfensəbəl/
fencible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự vệ; dân quân.
The fencible guarded the village gate.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm