Nghĩa tiếng Việt
- Khoang đồ thờ (đục vào trong tường).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The small statue rested in the fenestella.
/feneˈstelə/
fenestella là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoang đồ thờ (đục vào trong tường).
The small statue rested in the fenestella.