TanroDictionary Sổ từ

fenestration

/ˌfɛnəˈstreɪʃən/

Anh
0

fenestration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bố trí của cửa sổ trong nhà; Thủ thuật trổ cửa sổ (ở tai giữa để chữa bệnh điếc); Sự có lỗ cửa s.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bố trí của cửa sổ trong nhà.danh từEN-VI Dict
  2. Thủ thuật trổ cửa sổ (ở tai giữa để chữa bệnh điếc).danh từEN-VI Dict
  3. Sự có lỗ cửa s.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The house's fenestration looked balanced and neat.

  2. The doctor explained the ear fenestration simply.

  3. The stone had a clear fenestration.