TanroDictionary Sổ từ

fenny

/ˈfɛni/

Anh
0

fenny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầm lầy; lầy; Có nhiều đầm lầy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầm lầy; lầy.tính từEN-VI Dict
  2. Có nhiều đầm lầy.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fenny ground stayed wet after rain.

  2. This fenny area is hard to farm.