Nghĩa tiếng Việt
- Đầm lầy; lầy.tính từEN-VI Dict
- Có nhiều đầm lầy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fenny ground stayed wet after rain.
-
This fenny area is hard to farm.
/ˈfɛni/
fenny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầm lầy; lầy; Có nhiều đầm lầy.
The fenny ground stayed wet after rain.
This fenny area is hard to farm.