Nghĩa tiếng Việt
- Cỏ ca ri (loài cỏ họ đậu có hạt thơm dùng chế ca ri).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He sprinkled fenugreek on the bread.
/ˈfenjʊɡriːk/
fenugreek là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cỏ ca ri (loài cỏ họ đậu có hạt thơm dùng chế ca ri).
He sprinkled fenugreek on the bread.