Nghĩa tiếng Việt
- Người nhận đất phong / thái ấp; chư hầu.danh từEN-VI Dict
- Người tòng phạm, người đồng mưu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each feodary owed service to the lord.
-
He was named a feodary in the plan.
/ˈfiːdəri/
feodary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nhận đất phong / thái ấp; chư hầu; Người tòng phạm, người đồng mưu.
Each feodary owed service to the lord.
He was named a feodary in the plan.