TanroDictionary Sổ từ

feodary

/ˈfiːdəri/

Anh
0

feodary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nhận đất phong / thái ấp; chư hầu; Người tòng phạm, người đồng mưu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhận đất phong / thái ấp; chư hầu.danh từEN-VI Dict
  2. Người tòng phạm, người đồng mưu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each feodary owed service to the lord.

  2. He was named a feodary in the plan.