TanroDictionary Sổ từ

feral

/ˈferəl/

Anh
0

feral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoang dã; Hoang vu, không cày cấy; Hung dữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoang dã.tính từEN-VI Dict
  2. Hoang vu, không cày cấy.tính từEN-VI Dict
  3. Hung dữ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A feral cat hid under the porch.

  2. The feral field was full of weeds.

  3. The feral dog growled at strangers.