Nghĩa tiếng Việt
- Fero-vonfram (hợp kim).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The alloy contained ferrotungsten for extra strength.
/ˌfɜːəˈtʌŋstɪn/
ferrotungsten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Fero-vonfram (hợp kim).
The alloy contained ferrotungsten for extra strength.