Nghĩa tiếng Việt
- Có bịt sắt (ở đầu); có bịt vòng sắt (ống).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ferruled rod stayed firm in his hand.
/ˈfɛrəld/
ferruled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có bịt sắt (ở đầu); có bịt vòng sắt (ống).
The ferruled rod stayed firm in his hand.