Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fertilise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was fertilising the garden beds.
/fˈɜːtəlˌaɪzɪŋ/
fertilising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fertilise.
She was fertilising the garden beds.