Nghĩa tiếng Việt
- Sự nồng nhiệt, sự nhiệt thành, sự tha thiết; sự sôi sục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her fervency filled the small room.
/ˈfɜːvəntsi/
fervency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nồng nhiệt, sự nhiệt thành, sự tha thiết; sự sôi sục.
Her fervency filled the small room.