Nghĩa tiếng Việt
- Nóng, nóng bỏng.tính từEN-VI Dict
- Nồng nhiệt, nhiệt thành, tha thiết; sôi sục.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child made a fervid claim.
-
She spoke with fervid hope.
/ˈfɜːvɪd/
fervid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nóng, nóng bỏng; Nồng nhiệt, nhiệt thành, tha thiết; sôi sục.
The child made a fervid claim.
She spoke with fervid hope.