TanroDictionary Sổ từ

fescennine

/ˈfɛsəˌnɑɪn/

Anh
0

fescennine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thô bỉ; bỉ ổi; thô tục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thô bỉ; bỉ ổi; thô tục.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His fescennine joke upset the class.