TanroDictionary Sổ từ

fescue

/ˈfɛsˌkjuː/

Anh
0

fescue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thước trỏ (của thầy giáo); Cỏ đuôi trâu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thước trỏ (của thầy giáo).danh từEN-VI Dict
  2. Cỏ đuôi trâu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher pointed with a fescue.

  2. Fescue grows well in this field.