Nghĩa tiếng Việt
- Thú nhận, thừa nhận miễn cưỡng về điều gì đó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They fessed up to the crime.
/fˈɛs ˈʌp tuː/
fess up to là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thú nhận, thừa nhận miễn cưỡng về điều gì đó.
They fessed up to the crime.