Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc ngày hội.tính từEN-VI Dict
- Ngày hội; đại hội liên hoan; hội diễn.danh từEN-VI Dict
- Đợt biểu diễn nhạc lớn, thường kỳ (ở các nơi nổi tiếng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The festival hall was full of music.
-
We attended a famous film festival last year.
-
The jazz festival starts next week.
-
a film festival
đại hội điện ảnh
-
lunar year festival
ngày tết, tết Nguyên đán