Nghĩa tiếng Việt
- Người theo đạo thờ vật, người sùng bái vật thần.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The historian described a fetichist in the tribe.
/ˈfetɪkəst/
fetichist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người theo đạo thờ vật, người sùng bái vật thần.
The historian described a fetichist in the tribe.