TanroDictionary Sổ từ

fettling

/ˈfɛtəlin/

Anh
0

fettling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật liệu (cát... ) ném lên lò để bảo vệ; Sự tẩy ria xồm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật liệu (cát... ) ném lên lò để bảo vệ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tẩy ria xồm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The worker added fettling to protect the oven.

  2. He finished the fettling on his beard.