Nghĩa tiếng Việt
- Nghị quyết, nghị định (của toà án hồi giáo).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The judge read the fetwa in court.
/ˈfetwə/
fetwa là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghị quyết, nghị định (của toà án hồi giáo).
The judge read the fetwa in court.