TanroDictionary Sổ từ

fetwa

/ˈfetwə/

Anh
0

fetwa là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghị quyết, nghị định (của toà án hồi giáo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghị quyết, nghị định (của toà án hồi giáo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The judge read the fetwa in court.