TanroDictionary

feud

/fjuːd/

Anh
0

feud là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thái ấp, đất phong; Mối hận thù, mối cừu hận, mối thù truyền kiếp; Dính líu đến một cuộc cãi cọ hay tranh cãi cay đắng và kéo dài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thái ấp, đất phong.danh từEN-VI Dict
  2. Mối hận thù, mối cừu hận, mối thù truyền kiếp.danh từEN-VI Dict
  3. Dính líu đến một cuộc cãi cọ hay tranh cãi cay đắng và kéo dài.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That feud lasted for many years.

  2. The two families have been in a feud for years.

  3. The neighbors feud over the fence line.

  4. to be at deadly feud with somebody

    mang mối tử thù với ai

  5. to sink a feud

    quên mối hận thù, giải mối hận thù