Nghĩa tiếng Việt
- Thái ấp, đất phong.danh từEN-VI Dict
- Mối hận thù, mối cừu hận, mối thù truyền kiếp.danh từEN-VI Dict
- Dính líu đến một cuộc cãi cọ hay tranh cãi cay đắng và kéo dài.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That feud lasted for many years.
-
The two families have been in a feud for years.
-
The neighbors feud over the fence line.
-
to be at deadly feud with somebody
mang mối tử thù với ai
-
to sink a feud
quên mối hận thù, giải mối hận thù