TanroDictionary Sổ từ

feudalise

/ˈfjuːdlaɪz/

Anh
0

feudalise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phong kiến hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phong kiến hoá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ruler tried to feudalise the whole region.