Nghĩa tiếng Việt
- Mang mối hận thù, mang mối cừu hận, mang mối thù truyền kiếp.động từEN-VI Dict
- Phong kiến.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The feudal lord owned much land.
-
They lived under a strict feudal system in the past.
-
feudal system
chế độ phong kiến