TanroDictionary Sổ từ

feudal

/ˈfjuːdl/

Anh Thông dụng
0

feudal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mang mối hận thù, mang mối cừu hận, mang mối thù truyền kiếp; Phong kiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mang mối hận thù, mang mối cừu hận, mang mối thù truyền kiếp.động từEN-VI Dict
  2. Phong kiến.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The feudal lord owned much land.

  2. They lived under a strict feudal system in the past.

  3. feudal system

    chế độ phong kiến