TanroDictionary Sổ từ

feuilleton

/ˌfəjəˈtoʊn/

Anh
0

feuilleton là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mục tiểu phẩm (ở dưới tờ báo); Đoạn tiểu thuyết đăng trên báo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mục tiểu phẩm (ở dưới tờ báo).danh từEN-VI Dict
  2. Đoạn tiểu thuyết đăng trên báo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her article appeared in the newspaper feuilleton.

  2. He read each feuilleton after lunch.