TanroDictionary Sổ từ

fiacre

/fiˈɑːkrə/

Anh
0

fiacre là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe ngựa bốn bánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe ngựa bốn bánh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A fiacre waited outside the station.