TanroDictionary Sổ từ

fiancée

/fiˈɒnseɪ/

Anh
0

fiancée là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vợ chưa cưới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vợ chưa cưới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fiancée played a key role.