TanroDictionary Sổ từ

fibrinogen

/faɪˈbrɪnədʒən/

Anh
0

fibrinogen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất tạo tơ màu, tơ tuyết; fibrinogen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất tạo tơ màu, tơ tuyết; fibrinogen.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The body makes fibrinogen in blood.