TanroDictionary Sổ từ

fibrocytic

/ˌfaɪbrəˈsɪtɪk/

Anh
0

fibrocytic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tế bào mô liên kết; có tế bào sợi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tế bào mô liên kết; có tế bào sợi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tissue change was fibrocytic.