Nghĩa tiếng Việt
- Sự có sợi, sự có thớ, sự có xơ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rope's fibrousness made it strong.
/ˈfaɪbrəsnəs/
fibrousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự có sợi, sự có thớ, sự có xơ.
The rope's fibrousness made it strong.