Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fibđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child fibs when he feels shy.
/fˈɪbz/
fibs là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fib.
The child fibs when he feels shy.