TanroDictionary Sổ từ

fibster

/ˈfɪbstə/

Anh
0

fibster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nói dối, người bịa chuyện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nói dối, người bịa chuyện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fibster told another silly tale.