TanroDictionary Sổ từ

ficelle

/fiˈsɛl/

Anh
0

ficelle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có màu nâu nhạt (màu dây thừng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có màu nâu nhạt (màu dây thừng).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a ficelle scarf with her coat.