TanroDictionary Sổ từ

fictile

/ˈfɪktəl/

Anh
0

fictile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bằng đất sét, bằng gốm; Nghề đồ gốm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng đất sét, bằng gốm.tính từEN-VI Dict
  2. Nghề đồ gốm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bowl was made from fictile clay.

  2. He chose a fictile workshop for art.