Nghĩa tiếng Việt
- Bằng đất sét, bằng gốm.tính từEN-VI Dict
- Nghề đồ gốm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bowl was made from fictile clay.
-
He chose a fictile workshop for art.
/ˈfɪktəl/
fictile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bằng đất sét, bằng gốm; Nghề đồ gốm.
The bowl was made from fictile clay.
He chose a fictile workshop for art.