Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất hư cấu; tính chất tưởng tượng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The novel's fictionaliti made it fun to read.
/fɪkˌʃænəˈtɪləti/
fictionality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất hư cấu; tính chất tưởng tượng.
The novel's fictionaliti made it fun to read.