TanroDictionary Sổ từ

fictitious

/fɪkˈtɪʃəs/

Anh
0

fictitious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hư cấu, tưởng tượng, không có thực; Giả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hư cấu, tưởng tượng, không có thực.tính từEN-VI Dict
  2. Giả.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The report used a fictitious name.

  2. He used a fictitious name to hide his true identity.

  3. a fictitious name

    tên giả