TanroDictionary Sổ từ

fictitiousness

/fɪkˈtɪʃəsnəs/

Anh
0

fictitiousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất hư cấu, tính chất tưởng tượng, tính chất không có thực; Tính chất giả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất hư cấu, tính chất tưởng tượng, tính chất không có thực.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất giả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plot's fictitiousness was clear from the start.

  2. The report was dismissed for its fictitiousness.