Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất hư cấu, tính chất tưởng tượng, tính chất không có thực.danh từEN-VI Dict
- Tính chất giả.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plot's fictitiousness was clear from the start.
-
The report was dismissed for its fictitiousness.