Nghĩa tiếng Việt
- Lãng phí thời gian làm những việc ngớ ngẩn hoặc làm những việc không thành công.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He likes to fiddle about instead of actually working hard.
/fˈɪdəl əbˈaʊt/
fiddle about là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lãng phí thời gian làm những việc ngớ ngẩn hoặc làm những việc không thành công.
He likes to fiddle about instead of actually working hard.